Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh thức.danh từ
- Người khích động.danh từ
- Dụng cụ để khuấy bia (khi ủ).danh từ
- Lời nói dối trâng tráo (đến nỗi làm người ta phẫn nộ).danh từ
Ví dụ
-
The rouser woke us before sunrise.
-
Her speech was a powerful rouser for change.
-
The rouser kept the beer mixture moving.
-
That rouser was too bold to believe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép