TanroDictionary Sổ từ

rouses

/rˈaʊzɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rouseđộng từ

Ví dụ

  1. The smell of toast rouses everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép