Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh thức, sự làm thức tỉnh.danh từ
- hiện tại phân từ của rouseđộng từ
- Khêu gợi, khích động, làm hào hứng, làm phấn chấn.tính từ
- Nồng nhiệt, mạnh mẽ, sôi nổi.tính từ
- phân từ hiện tại của rouseđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hero wants a rousing call to action.
-
The music was rousing the sleepy crowd.
-
She made a rousing appeal for more funding.
-
The crowd gave a rousing welcome to the team.
-
he wants rousing
nó cần phải thức tỉnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép