Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc hành quân diễn tập.danh từ
Ví dụ
-
The route-march began before sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈruːtˈmɑːrtʃ/
The route-march began before sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép