Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của routeđộng từ
Ví dụ
-
The driver routed us through the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈruːtɪd/
The driver routed us through the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép