TanroDictionary Sổ từ

routine-minded

/ruːˈtinˈmɑɪndəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có óc thủ cựu, quen làm theo lề thói cũ.tính từ

Ví dụ

  1. His routine-minded habits made change difficult.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép