Nghĩa tiếng Việt
- Có óc thủ cựu, quen làm theo lề thói cũ.tính từ
Ví dụ
-
His routine-minded habits made change difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ruːˈtinˈmɑɪndəd/
His routine-minded habits made change difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép