Nghĩa tiếng Việt
- thường xuyên; theo thói quenadv
- Thông thường; thường lệ; thường làm đều đặn.D
Ví dụ
-
The word routinely is used in English.
-
He moved routinely through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép