Nghĩa tiếng Việt
- Mỡ nước và bột mì trộn với nhau dùng làm nước cốt cho nước xốt (trong nấu ăn).danh từ
Tiếng Nhật
- ルーbột roux (bột xào bơ làm sốt)
Ví dụ
-
The sauce thickened after I made the roux.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép