TanroDictionary Sổ từ

rowan

/ˈrɑʊən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) rowan tree).danh từ
  2. Quả thanh lương trà ((cũng) rowan berry).danh từ

Ví dụ

  1. A rowan tree grew beside the path.

  2. Birds ate the red rowan berries.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép