Nghĩa tiếng Việt
- Tính du côn; hành vi làm rối trật tự, gây ầm ự.danh từ
Tiếng Nhật
- 乱暴らんぼうbạo lực, hành hung, quậy phá
Ví dụ
-
Their rowdiness upset the neighbors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép