Nghĩa tiếng Việt
- Hay làm om sòm.tính từ
- Hay làm rối trật tự.tính từ
- Người hay làm om sòm.danh từ
- Thằng du côn.danh từ
Tiếng Nhật
- 暴れん坊あばれんぼうđứa trẻ nghịch ngợm
Ví dụ
-
The rowdy crowd laughed all evening.
-
The room got rowdy after lunch.
-
A rowdy shouted from the back row.
-
The rowdy pushed others in line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép