Nghĩa tiếng Việt
- Bánh đúc (bánh xe con ở đầu đinh thúc ngựa).danh từ
- Miếng da rút mủ (hình tròn, có lỗ ở giữa, đặt xen vào giữa lớp da và thịt ngựa để rút mủ).danh từ
- Thúc (ngựa... ) bằng bánh thúc.động từ
- Đặt miếng da rút mủ (giữa lớp da và thịt ngựa).động từ
Ví dụ
-
The rowel on his boot looked sharp.
-
The old rowel had a small hole in the center.
-
He rowelled the horse gently forward.
-
The worker rowelled the leather carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép