TanroDictionary Sổ từ

rowel

/ˈrɑʊəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh đúc (bánh xe con ở đầu đinh thúc ngựa).danh từ
  2. Miếng da rút mủ (hình tròn, có lỗ ở giữa, đặt xen vào giữa lớp da và thịt ngựa để rút mủ).danh từ
  3. Thúc (ngựa... ) bằng bánh thúc.động từ
  4. Đặt miếng da rút mủ (giữa lớp da và thịt ngựa).động từ

Ví dụ

  1. The rowel on his boot looked sharp.

  2. The old rowel had a small hole in the center.

  3. He rowelled the horse gently forward.

  4. The worker rowelled the leather carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép