Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền có mái chèo.danh từ
Ví dụ
-
They crossed the lake in a rowing-boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈroʊinˈboʊt/
They crossed the lake in a rowing-boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép