Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rowđộng từ
Ví dụ
-
She rows every morning for exercise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rəʊz/
She rows every morning for exercise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép