Nghĩa tiếng Việt
- Tiền hoa hồng (căn cứ vào kết quả làm việc cá nhân).danh từ
Ví dụ
-
He kept the royalties on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈɔɪəltɪz/
He kept the royalties on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép