Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị nhà vua; quyền hành nhà vua.danh từ
- Số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân.danh từ
- Hoàng gia.danh từ
- Hoàng tộc; hoàng thân.danh từ
- Đặc quyền đặc lợi của nhà vua.danh từ
- Tiền bản quyền tác giả (theo từng cuốn sách bán ra; theo mỗi lần diễn lại một vở kịch... ), tiền bản quyền phát minh (tiền phải trả để được sử dụng phát minh của người nào).danh từ
- Tiền thuê mỏ (trả cho chủ đất).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Royalti came with great honor and duty.
-
The hotel hosted royalti for the ceremony.
-
The royalti entered the hall in silence.
-
She met the royalti at the garden gate.
-
The king kept his royalti over the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép