Nghĩa tiếng Việt
- Xóa mực hoặc bút chì bằng cục tẩy.động từ
- Giết.động từ
Tiếng Nhật
- 消すけすxóa, tẩy, gạch bỏ
Ví dụ
-
He rubbed out the figure and wrote the correct one in.
-
The gangsters rubbed him out for stealing from them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép