TanroDictionary Sổ từ

rubbery

/ˈrʌbəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất của cao su, bằng cao su, như cao su (về độ chắc, kết cấu).tính từ

Ví dụ

  1. These gloves feel rubbery in cold weather.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép