Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của rubđộng từ
- Sự cọ xát, sự chà xát, sự đánh bóng.danh từ
- phân từ hiện tại của rubđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was rubbing the table until it shone.
-
The rubbing left a smooth finish on the wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép