TanroDictionary Sổ từ

rubbing

/ˈrʌbɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của rubđộng từ
  2. Sự cọ xát, sự chà xát, sự đánh bóng.danh từ
  3. phân từ hiện tại của rubđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was rubbing the table until it shone.

  2. The rubbing left a smooth finish on the wood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép