TanroDictionary Sổ từ

rubbish-heap

/ˈrəbɪʃˈhip/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đống rác.danh từ

Ví dụ

  1. A large rubbish-heap stood behind the house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép