Nghĩa tiếng Việt
- Gây xung huyết da.tính từ
Ví dụ
-
The cream has a rubefacient effect on skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌruːbəˈfeɪʃənt/
The cream has a rubefacient effect on skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép