Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh rubêôn, bệnh phong chẩn.danh từ
Ví dụ
-
The child missed school because of rubeola.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌruːbiˈoʊlə/
The child missed school because of rubeola.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép