Nghĩa tiếng Việt
- Trở thành đỏ; đỏ ra.tính từ
Ví dụ
-
His face became rubescent after jogging.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ruːˈbɛsənt/
His face became rubescent after jogging.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép