TanroDictionary Sổ từ

rubying

/ˈruːbiɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ruby.động từ

Ví dụ

  1. The sunset is rubying the clouds softly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép