Nghĩa tiếng Việt
- Không có bánh lái.tính từ
Ví dụ
-
Without a map, the boat felt rudderless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrʌdələs/
Without a map, the boat felt rudderless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép