Nghĩa tiếng Việt
- Vô lễ; bất lịch sự.D
- Thô sơ.D
- Thô bạo; sống sượng; đột ngột.D
Ví dụ
-
The man behaved rudely toward the elderly woman.
-
She answered rudely and smiled.
-
He was rudely awakened by a loud noise outside.
-
to behave rudely
cư xử bất lịch sự
-
rudely awakened by screams and shouts
đột ngột bị đánh thức bởi những tiếng kêu la, gào thét
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép