Nghĩa tiếng Việt
- Sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự vô lễ, sự láo xược; sự thô lỗ.danh từ
- Trạng thái man rợ, trạng thái dã man.danh từ
- Sự mạnh mẽ, sự dữ dội, sự đột ngột.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rudeness was important at work.
-
His rudeness upset everyone at the table.
-
The storm came with sudden rudeness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép