Nghĩa tiếng Việt
- Mọc nới đổ nát (cây).tính từ
- Cây mọc nới đổ nát.danh từ
Ví dụ
-
Ruderal plants grew near the broken wall.
-
A small ruderal pushed through the stones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép