TanroDictionary Sổ từ

ruefulness

/ˈruːfəlnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ buồn bã, vẻ buồn rầu, vẻ rầu rĩ, vẻ phiền muộn.danh từ
  2. Vẻ đáng thương, vẻ thảm thương, vẻ tội nghiệp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was ruefulness in her smile.

  2. The ruefulness of his story moved the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép