Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ buồn bã, vẻ buồn rầu, vẻ rầu rĩ, vẻ phiền muộn.danh từ
- Vẻ đáng thương, vẻ thảm thương, vẻ tội nghiệp.danh từ
Tiếng Nhật
- 未練みれんsự lưu luyến, tiếc nuối
Ví dụ
-
There was ruefulness in her smile.
-
The ruefulness of his story moved the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép