Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc nếp nhăn.tính từ
Ví dụ
-
The pattern was rugal and full of folds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈruːɡəl/
The pattern was rugal and full of folds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép