Nghĩa tiếng Việt
- Hủy hoại; hủy diệt.động từ
Ví dụ
-
Floods can ruinate a small village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈruːɪneɪt/
Floods can ruinate a small village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép