Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ruinđộng từ
Tiếng Nhật
- 目茶目茶めちゃめちゃlộn xộn, tan nát
- 台無しだいなしhỏng bét, đổ bể, phí hoài
Ví dụ
-
The storm ruined our picnic yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép