TanroDictionary Sổ từ

ruining

/rˈuːɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ruin.động từ

Ví dụ

  1. Late bills are ruining our plans.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép