Nghĩa tiếng Việt
- Đổ nát.D
- Tàn hại, gây tai hại, làm thất bại, làm phá sản.D
Ví dụ
-
They worked ruinously all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈruːənəsli/
They worked ruinously all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép