Nghĩa tiếng Việt
- Sự thống trị.danh từ
- Quyền lực.danh từ
Ví dụ
-
The ruler held rulership for many years.
-
Money gave him rulership over the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép