Nghĩa tiếng Việt
- Sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển.danh từ
- Sự quyết định (của quan toà... ).danh từ
- Sự kẻ (giấy).danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rule.động từ
- Thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả.tính từ
- Hiện hành.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ruling lasted for many years.
-
The judge's ruling surprised everyone.
-
He made the ruling with a straight edge.
-
She is ruling the classroom with calm authority.
-
The ruling circles decided to change the law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép