Nghĩa tiếng Việt
- Điệu nhảy rumba.danh từ
Ví dụ
-
They danced a quick rumba.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrʌmbə/
They danced a quick rumba.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép