TanroDictionary Sổ từ

rumba

/ˈrʌmbə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy rumba.danh từ

Ví dụ

  1. They danced a quick rumba.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép