TanroDictionary Sổ từ

rumble-tumble

/ˈrəmbəlˈtəmbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe chở cồng kềnh.danh từ
  2. Sự xóc lộn lên; đường xóc lộn lên.danh từ

Ví dụ

  1. The road was rough for the rumble-tumble.

  2. The truck hit a bump and caused a rumble-tumble.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép