TanroDictionary Sổ từ

rumination

/ˌruːmɪˈneɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhai lại.danh từ
  2. Sự tư lự, sự trầm ngâm, sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the rumination on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép