Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhai lại.danh từ
- Sự tư lự, sự trầm ngâm, sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ.danh từ
Tiếng Nhật
- 思案しあんsự suy nghĩ, cân nhắc, đắn đo
Ví dụ
-
He kept the rumination on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép