Nghĩa tiếng Việt
- Sự phao tin đồn.danh từ
Ví dụ
-
Rumormongering can hurt trust in a team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌruːmɜːˈmɑːnɪɡɜː/
Rumormongering can hurt trust in a team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép