TanroDictionary Sổ từ

rumormongering

/ˌruːmɜːˈmɑːnɪɡɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phao tin đồn.danh từ

Ví dụ

  1. Rumormongering can hurt trust in a team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép