Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rumourđộng từ
- Theo lời đồn.danh từ
Ví dụ
-
The event was rumoured to start late.
-
People talked about the rumoured disaster yesterday.
-
the rumoured disater
cái tai hoạ theo lời đồn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép