Nghĩa tiếng Việt
- Mông đít (của thú).danh từ
- Phao câu (của chim).danh từ
- Nuốm.danh từ
Tiếng Nhật
- 尻しりmông, đít
Ví dụ
-
The dog's rump was covered in mud.
-
The bird landed, then lifted its rump.
-
The old table has a small rump.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép