TanroDictionary Sổ từ

rump

/ˈrəmp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mông đít (của thú).danh từ
  2. Phao câu (của chim).danh từ
  3. Nuốm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dog's rump was covered in mud.

  2. The bird landed, then lifted its rump.

  3. The old table has a small rump.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép