TanroDictionary Sổ từ

run along

/rˈʌn əlˈɒŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi đi, rời đi (thường được dùng như một câu mệnh lệnh).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They kept disturbing him, so he told them to run along and leave him in peace.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép