Nghĩa tiếng Việt
- Đi đi, rời đi (thường được dùng như một câu mệnh lệnh).động từ
Tiếng Nhật
- 沿うそうchạy dọc theo, men theo
Ví dụ
-
They kept disturbing him, so he told them to run along and leave him in peace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép