Nghĩa tiếng Việt
- Sự trì hoãn.danh từ
Tiếng Nhật
- 言い逃れいいのがれlời thoái thác, viện cớ, lảng tránh
Ví dụ
-
The office gave us the runaround.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrʌnəraʊnd/
The office gave us the runaround.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép