Nghĩa tiếng Việt
- Con chó về nhì trong vòng đua chung kết.danh từ
- Người đứng thứ nhì trong trận chung kết; đội đứng thứ nhì trong trận chung kết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The runner-up smiled after the race.
-
Our team finished as runner-up in the final.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép