TanroDictionary Sổ từ

runner-up

/ˈrənɜːˈəp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con chó về nhì trong vòng đua chung kết.danh từ
  2. Người đứng thứ nhì trong trận chung kết; đội đứng thứ nhì trong trận chung kết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The runner-up smiled after the race.

  2. Our team finished as runner-up in the final.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép