TanroDictionary Sổ từ

running-in

/ˈrənninˈɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chạy rà; sự tráng bạc (bạc lót, móng đệm).danh từ

Ví dụ

  1. The engine needed more running-in before use.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép