Nghĩa tiếng Việt
- Đường băng (ở sân bay).danh từ
- Lối dẫn vật nuôi đi uống nước.danh từ
- Đường lăn gỗ (từ trên đồi xuống...).danh từ
- Cầu tàu.danh từ
- Lòng sông.danh từ
- Bệ hẹp kéo dài từ sân khấu, để các siêu người mẫu đi bộ trên trong chương trình mốt.danh từ
Tiếng Nhật
- 滑走路かっそうろđường băng
Ví dụ
-
The plane rolled down the runway.
-
The animals followed the runway to water.
-
Children rode the wooden runway downhill.
-
The boat waited at the runway.
-
Fish moved along the river runway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép