TanroDictionary Sổ từ

runway

/ˈrʌnweɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường băng (ở sân bay).danh từ
  2. Lối dẫn vật nuôi đi uống nước.danh từ
  3. Đường lăn gỗ (từ trên đồi xuống...).danh từ
  4. Cầu tàu.danh từ
  5. Lòng sông.danh từ
  6. Bệ hẹp kéo dài từ sân khấu, để các siêu người mẫu đi bộ trên trong chương trình mốt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The plane rolled down the runway.

  2. The animals followed the runway to water.

  3. Children rode the wooden runway downhill.

  4. The boat waited at the runway.

  5. Fish moved along the river runway.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép