Nghĩa tiếng Việt
- Sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn.danh từ
- Sự vỡ, sự đứt, sự gãy, sự nứt, sự rách, sự thủng (ruột).danh từ
- Sự thoát vị.danh từ
- Đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạn.động từ
- Làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủng.động từ
- Làm thoát vị.động từ
- Bị cắt đứt; bị gián đoạn.động từ
- Vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The war caused a rupture in their diplomatic ties.
-
A blood-vessel rupture can be very dangerous for patients.
-
She saw the rupture yesterday.
-
They decided to rupture diplomatic relations with that nation.
-
High pressure can rupture a small water pipe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép