Nghĩa tiếng Việt
- Phát hành hoặc đưa một cái gì đó ra bán một cách nhanh chóng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They rushed the single out after it started getting airplay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép