Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rushđộng từ
Tiếng Nhật
- 慌ただしいあわただしいbận rộn, vội vã, tất bật
- 性急せいきゅうvội vàng, hấp tấp, nóng vội
Ví dụ
-
He rushed into the room with news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép